Top 99+ Đặt Tên con gái đẹp 2020 mang ý nghĩa tâm sự chia sẻ nỗi lòng với mẹ 

0
221
đặt tên cho con gái năm 2020, ten hay cho be trai 2020 , dat ten cho con trai sinh nam 2020 , cách tính sinh con trai năm 2020, tên con gái năm 2020 , tên con gái đẹp 2020 , cách đặt tên con trai 2020, đặt tên con gái 2020

Khi Đặt Tên con gái đẹp 2020 mang ý nghĩa tâm sự chia sẻ nỗi lòng với mẹ :  ngoài việc chọn tên thật hay và bắt tai, thì cha mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó nữa nhé. Tên hay cho con gái cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió.

Top 99+ Đặt Tên con gái đẹp 2020 mang ý nghĩa tâm sự chia sẻ nỗi lòng với mẹ 

đặt tên cho con gái năm 2020, ten hay cho be trai 2020 , dat ten cho con trai sinh nam 2020 , cách tính sinh con trai năm 2020, tên con gái năm 2020 , tên con gái đẹp 2020 , cách đặt tên con trai 2020, đặt tên con gái 2020

Chọn tên cho con cần tránh trùng với tên của ông bà, tổ tiên, người thân hoặc các vị cao niên trong nhà để không “phạm húy”. Cần tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm và tên sẽ tạo thành một từ có ý nghĩa xấu hoặc xui xẻo. Hay cùng mientrungtoday.com tham khảo tên cho con gái đẹp 2020 nhé!

+ Tên con gái đẹp mang ý nghĩa tâm sự với mẹ

đặt tên cho con gái năm 2020, ten hay cho be trai 2020 , dat ten cho con trai sinh nam 2020 , cách tính sinh con trai năm 2020, tên con gái năm 2020 , tên con gái đẹp 2020 , cách đặt tên con trai 2020, đặt tên con gái 2020 1

1. Linh Lan: tên một loài hoa

2. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

3. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

4. Phong Lan: hoa phong lan

5. Tuyết Lan: lan trên tuyết

6. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

7. Trúc Lâm: rừng trúc

8. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

9. Tùng Lâm: rừng tùng

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

17. Ly Châu: viên ngọc quý

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

19. Hương Chi: cành thơm

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Liên Chi: cành sen

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

23. Mai Chi: cành mai

24 Phương Chi: cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

28. Nhật Dạ: ngày đêm

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

32. Vinh Diệu: vinh dự

33. Thụy Du: đi trong mơ

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: duyên trời

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: cây thùy dương

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

54. Hoàng Hà: sông vàng

55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

56. Ngân Hà: dải ngân hà

57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

60. An Hạ: mùa hè bình yên

61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

65. Thanh Hằng: trăng xanh

66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

80. Liên Hương: sen thơm

81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

83. An Khê: địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: hai dòng suối

85. Mai Khôi: ngọc tốt

86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: tên loài chim

90. Bạch Kim: vàng trắng

91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

97. Thiên Lam: màu lam của trời

98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

99. Bảo Lan: hoa lan quý

Các tìm kiếm liên quan đến tên con trai gái đẹp 2020

  • đặt tên cho con gái năm 2020
  • ten hay cho be trai 2020
  • dat ten cho con trai sinh nam 2020
  • cách tính sinh con trai năm 2020
  • tên con gái năm 2020
  • tên con gái đẹp 2020
  • cách đặt tên con trai 2020
  • đặt tên con gái 2020
Loading...

Tin liên quan

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here