Tư vấn đặt tên con gái họ trần 2020 ý nghĩa để bé có cuộc sống vui vẻ, hòa đồng

0
1392
tên con gái họ trần 2020, đặt tên con gái họ trần 2020, đặt tên con gái họ trần năm 2020, đặt tên con trai họ trần năm 2020, đặt tên 4 chữ cho con trai họ trần, đặt tên con trai họ trần 2020, đặt tên con trai 2020 họ trần, đặt tên cho con gái họ trần 2

Tư vấn đặt tên con gái họ trần 2020 ý nghĩa để bé có cuộc sống vui vẻ, hòa đồng: Việc đặt tên con rất quan trọng vì nó một phần nào quyết định đến tương lai con sau này, bố mẹ cần tìm hiễu kĩ đặt tên con đẹp hay mà ý nghĩa mà mientrungtoday.com tổng hợp dưới đây nhé!

1. Chọn năm sinh con hợp tuổi bố mẹ 2020

tên con gái họ trần 2020, đặt tên con gái họ trần 2020, đặt tên con gái họ trần năm 2020, đặt tên con trai họ trần năm 2020, đặt tên 4 chữ cho con trai họ trần, đặt tên con trai họ trần 2020, đặt tên con trai 2020 họ trần, đặt tên cho con gái họ trần 1

+ Dựa theo Ngũ Hành

Ngũ Hành của bản mệnh là yếu tố đầu tiên được xem xét đến khi chọn năm sinh con. Quy luật tương sinh tương khắc của Ngũ Hành rất đơn giản và dễ nhớ:

    • Kim sinh Thủy – Thủy sinh Mộc – Mộc sinh Hỏa – Hỏa sinh Thổ – Thổ sinh Kim
    • Kim khắc Mộc – Mộc khắc Thổ – Thổ khắc Thủy – Thủy khắc Hỏa – Hỏa khắc Kim

Như vậy, khi sinh con cần lựa chọn năm sinh để con không khắc với bố mẹ và ngược lại. Ví dụ: Bố mệnh Kim, mẹ mệnh Hỏa thì có thể chọn con sinh năm có bản mệnh Thổ là hợp tương sinh nhất.

Thông thường con khắc bố mẹ gọi là Tiểu Hung, bố mẹ khắc con là Đại Hung, nếu không tránh được Hung thì nên chọn Tiểu Hung sẽ đỡ xấu rất nhiều.

+ Dựa theo Thiên Can

Thiên Can (hay còn gọi là Can) là cách đánh số theo chu kỳ 10 năm (Thập Can) của người Trung Hoa cổ. Can cũng phối hợp được với Ngũ Hành và Âm Dương:

4 cặp tương xung (xấu)

  • Giáp xung Canh
  • Ất xung Tân
  • Bính xung Nhâm
  • Đinh xung Quý

5 cặp tương hóa (tốt)

  • Giáp – Kỷ hoá Thổ
  • Át – Canh hoá Kim
  • Bính – Tân hoá Thuỷ
  • Đinh – Nhâm hoá Mộc
  • Mậu – Quý hoá Hoả

Như vậy, năm sinh của con sẽ có thể dùng Thiên Can để so với bố mẹ dựa vào các cặp tương xung và tương hóa. Nếu Thiên Can của con và bố mẹ có tương hóa mà không có tương xung là tốt, ngược lại là không tốt. Ví dụ: Bố sinh năm 1979 (Kỷ Mùi), mẹ sinh 1981 (Tân Dậu), con sinh 2010 (Canh Dần) thì bố mẹ và con không có tương xung cũng như tương hóa và ở mức bình thường.

2. Cách đặt Tên Con Gái Họ Trần

tên con gái họ trần 2020, đặt tên con gái họ trần 2020, đặt tên con gái họ trần năm 2020, đặt tên con trai họ trần năm 2020, đặt tên 4 chữ cho con trai họ trần, đặt tên con trai họ trần 2020, đặt tên con trai 2020 họ trần, đặt tên cho con gái họ trần 2

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu chữ A

  • – Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    – Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    – Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh
    – Ngọc Anh: Viên ngọc sáng quý giá
    – Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    – Vàng Anh: tên một loài chim

Nguyệt Ánh: Ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

+ Đặt tên cho con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ B

Đặt tên con họ Trần bắt đầu bằng chữ B, bố mẹ mong muốn con sẽ luôn được bình an, xinh đẹp.

  • – Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    – Tuyết Băng: băng giá
    – Gia Bảo: Gia sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình
    – Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.
    – Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    – Bảo Bình: bức bình phong quý

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ C

  • – Khải Ca: khúc hát khải hoàn
    – Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
    – Bảo Châu: hạt ngọc quý
    – Ly Châu: viên ngọc quý
    – Minh Châu: viên ngọc sáng. Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.
    – Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
    – Liên Chi: cành sen
    – Linh Chi: thảo dược quý hiếm
    – Mai Chi: cành mai
    – Phương Chi: cành hoa thơm
    – Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
    – Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
    – Hạc Cúc: tên một loài hoa

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu chữ D

  • – Nhật Dạ: ngày đêm
    – Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
    – Huyền Diệu: điều kỳ lạ
    – Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
    – Vinh Diệu: vinh dự
    – Ngọc Diệp: Xinh đẹp, duyên dáng và nữ tính
    – Vân Du: Rong chơi trong mây
    – Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    – Từ Dung: dung mạo hiền từ
    – Thiên Duyên: duyên trời
    – Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng
    – Hải Dương: đại dương mênh mông
    – Thùy Dương: cây thùy dương
    – Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    – Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    – Trúc Đào: tên một loài hoaĐặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 6
    – Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ G

Đặt tên con họ Trần bắt đầu bằng chữ G như Giang hy vọng con sẽ có cuộc sống diễn ra êm đềm, không có sóng gió.

  • – Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    – Hồng Giang: dòng sông đỏ
    – Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.
    – Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    – Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ H

  • – Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
    – Hoàng Hà: sông vàng
    – Ngân Hà: dải ngân hà
    – Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
    – Việt Hà: sông nước Việt Nam
    – Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
    – Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm
    – Gia Hân: Mang đến niềm hân hoan, vui vẻ và cả sự may mắn
    – Đức Hạnh: người sống đức hạnh
    – Ngọc Hoa: Bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng và quý phái
    – Thanh Hằng: trăng xanh
    – Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
    – Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu
    – Diệu Hiền: hiền thục, nết na
    – Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
    – Ánh Hoa: sắc màu của hoa
    – Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
    – Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
    – Ngọc Huyền: viên ngọc đen
    – Quỳnh Hương: gợi lên sự lãng mạn, thuần khiết và duyên dáng
    – Thanh Hương: hương thơm trong sạch
    – Liên Hương: sen thơm
    – Giao Hưởng: bản hòa tấu

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ K

  • – Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    – An Khê: địa danh ở miền Trung
    – Mai Khôi: ngọc tốt
    – Ngọc Khuê: Viên ngọc trong sáng, thuần khiết
    – Thục Khuê: tên một loại ngọc
    – Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    – Bạch Kim: vàng trắng
    – Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    – Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    – Vân Khánh: Người con gái mang đến niềm vui và phúc lành.

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ L

Đặt tên con họ Trần bắt đầu bằng chữ L như Hiểu Lam, Vy Lam, Hoàng Lan … Những cái tên hay và ý nghĩa.

  • – Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
    – Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
    – Thiên Lam: màu lam của trời
    – Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
    – Hoàng Lan: hoa lan vàng
    – Linh Lan: tên một loài hoa
    – Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ
    – Phong Lan: hoa phong lan
    – Tuyết Lan: lan trên tuyết
    – Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
    – Trúc Lâm: rừng trúc
    – Tùng Lâm: rừng tùng
    – Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
    – Nhật Lệ: tên một dòng sông
    – Mỹ Lệ: Gợi lên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các
    – Bạch Liên: sen trắng
    – Kim Liên: Bông sen vàng cao quý, tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết
    – Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
    – Gia Linh: Sự tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát
    – Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
    – Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
    – Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
    – Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
    – Lưu Ly: một loài hoa đẹp
    – Tú Ly: khả ái

+ Đặt tên con họ Trần bắt đầu bằng chữ M

  • – Bạch Mai: hoa mai trắng
    – Ban Mai: bình minh
    – Thanh Mai: Biểu tượng nét nữ tính cao quý
    – Hồng Mai: hoa mai đỏ
    – Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
    – Nhật Mai: hoa mai ban ngày
    – Yên Mai: hoa mai đẹp
    – Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
    – Tuệ Mẫn: Người con gái sắc sảo, thông minh, sáng suốt
    – Hoạ Mi: chim họa mi
    – Hải Miên: giấc ngủ của biển
    – Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.
    – Nguyệt Minh: Ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ
    – Trà My: một loài hoa đẹp
    – Diễm My: Đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn lớn lao
    – Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
    – Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ N

Đặt tên con họ Trần bắt đầu bằng chữ N, bé rất quý giá đối với bố mẹ, gia đình, chẳng hạn như Thiên Nga, Kim Ngọc, Bảo Ngọc …

  • – Hằng Nga: chị Hằng
    – Tố Nga: người con gái đẹp
    – Bích Ngân: dòng sông màu xanh.
    – Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
    – Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
    – Thảo Nghi: phong cách của cỏ
    – Bảo Ngọc: ngọc quý
    – Bích Ngọc: ngọc xanh
    – Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
    – Kim Ngân: Món trang sức quý giá
    – Kim Ngọc: ngọc và vàng
    – Minh Ngọc: ngọc sáng
    – Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
    – Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
    – Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
    – Dạ Nguyệt: ánh trăng
    – Minh Nguyệt: trăng sáng
    – Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
    – Bảo Ngọc: Viên ngọc quý của bố mẹ
    – Khánh Ngọc: Đứa trẻ mang đến niềm vui và may mắn
    – An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
    – Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
    – Mỹ Nhân: người đẹp
    – Gia Nhi: bé cưng của gia đình
    – Hiền Nhi: đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ
    – Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
    – Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
    – Uyên Nhi: bé xinh đẹp
    – Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
    – Thu Nguyệt: Vẻ đẹp dịu dàng và phúc hậu
    – Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
    – An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
    – Hạnh Nhơn: đức hạnh
    – Hồng Nhung: Bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ O

  • – Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    – Kim Oanh: chim oanh vàng. Đứa trẻ vui vẻ nhưng không kém phần tinh tế
    – Song Oanh: hai con chim oanh

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ P

Người đặt tên con họ Trần bắt đầu bằng chữ P mong muốn sau này con sẽ là người sinh đẹp, tỏa hương cho đời, cái tên nổi bật như Diễm Phương, Vân Phi, Hoài Phương …

  • – Thu Phong: gió mùa thu
    – Hải Phương: hương thơm của biển
    – Hoài Phương: nhớ về phương xa
    – Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    – Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    – Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    – Nhật Phương: hoa của mặt trời

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ Q

  • – Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    – Nguyệt Quế: một loài hoa
    – Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    – Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    – Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    – Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    – Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    – Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    – Bảo Quyên: Xinh đẹp, quý phái, sang trọng

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng chữ T

  • – Bích Thủy: Hình ảnh gợi về dòng nước trong xanh, hiền hòa
    – Ðoan Trang: Đẹp đẽ trong sự kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính
    – Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang và duyên dáng
    – Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn liền khí chất nữ tính
    – Phương Thảo: Tỏa hương thơm nhân ái và cao quý
    – Thanh Trúc: Trong sáng, trẻ trung và tràn đầy sức sống
    – Thục Trinh: Trong trắng và hiền lành
    – Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

+ Đặt tên con gái họ Trần bắt đầu bằng U, V, Y

– Thanh Vân: Áng mây trong xanh, đẹp đẽ
– Như Ý: Niềm mong mỏi bấy lâu nay của bố mẹ
– Ngọc Sương: Hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

Các tìm kiếm liên quan đến đặt tên con gái 2020

    • đặt tên cho con gái năm 2020
    • đặt tên cho con gái sinh năm 2020
    • đặt tên con gái sinh năm 2020
    • đặt tên cho con gái sinh năm 2020
    • đặt tên cho con gái sinh năm 2020
    • đặt tên cho con gái sinh năm 2020
    • đặt tên cho con gái sinh năm 2020
    • đặt tên con gái sinh năm 2020

 

Loading...

Tin liên quan

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here